ĐĂNG KÝ GÓI CƯỚC S29

  • S29

    29.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :12GB+ 10P
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA23 S29 gửi 1543

CHÚ THÍCH GÓI CƯỚC

Có thêm 2 GB data + 10GB cho ứng dụng My TV Net + 10 phút gọi ngoại mạng khi mua thêm gói S29 chỉ với giá 29.000đ (chỉ áp dụng với thuê bao sử dụng gói Smart 1)

 

 

CÁCH ĐĂNG KÝ GÓI S29

Bấm "ĐĂNG KÝ" hoặc soạn tin:

DATA23 S29 gửi 1543
(miễn phí tin nhắn, và nhận thông báo đã đăng ký thành công)

Đối với những trường hợp mà không nhận được tin nhắn thông báo đã đăng ký thành công, bạn đừng nên quá lo lắng. Có những hướng giải quyết nhanh chóng và chủ động cho bạn:
- Đợi thêm trong khoảng 5-10 phút
- Bật/tắt chế độ máy bay cho điện thoại
- Khởi động lại máy

GIỚI THIỆU GÓI CƯỚC S29

Gói cước S29 VinaPhone là gói cước mua thêm dành riêng cho gói Smart 1 với ưu đãi vô cùng hấp dẫn đến 12GB và 10 phút gọi ngoại mạng. Với S29 Vina bạn có thể tiếp tục truy cập mạng, tận hưởng các kênh truyền hình, các bộ phim yêu thích với mức giá siêu rẻ chỉ 29k.

S29

Thông tin chi tiết về gói cước S29 của VinaPhone:
- Phạm vi triển khai gói cước: Trên toàn quốc.
- Đối tượng áp dụng: Dành cho các thuê bao VinaPhone trả trước và trả sau đang sử dụng gói cước chính là Smart 1.
Chức năng của gói: Là gói cước mua thêm vừa có data vừa có phút gọi.

Các ưu đãi về gói cước S29 của Vinaphone:

- Ưu đãi data 12GB để truy cập 4G và xem My TV Net trong đó:
2GB truy cập 4G.

10GB xem My TV Net

- Ưu đãi gọi Miễn phí 10 phút gọi ngoại mạng

Thông tin sử dụng gói S29 Vina cần lưu ý: 
- Gói cước S29 Vina không có tính năng gia hạn tự động khi hết chu kỳ.
- Hết ưu đãi data tính theo quy định của gói nền Smart1.
- Hết ưu đãi gọi tính theo mức giá hiện hành.
- Cách kiểm tra ưu đãi của gói: TRACUU S29 gửi 900.
- Cách hủy gói: HUY S29 gửi 900.

Trên đây là thông tin chi tiết về gói cước S29 của VinaPhone. Hy vọng gói cước sẽ là cứu tinh giúp bạn nhanh chóng bổ sung data giá rẻ để liên tục tận hưởng các tiện ích di động, giải trí hấp dẫn mỗi ngày!

GÓI CƯỚC LIÊN QUAN

Gói B12912T

1.290.000d 360 ngày
  • Dung lượng 360p+720sms+14,4GB+miễn phí<10p
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B12912T gửi 1543

Gói B1296T

645.000đ 180 ngày
  • Dung lượng 7.2Gb+ 360sms+180p+miễn phí<10p
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B1296T gửi 1543

Gói B3012T

300.000đ 360 ngày
  • Dung lượng 1200p+1200sms+3.6Gb
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B3012T gửi 1543

Gói B306T

150.000đ 180 ngày
  • Dung lượng 1.8Gb+600sms+600p
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B306T gửi 1543

Gói B996T

495.000đ 180 ngày
  • Dung lượng 3.6GB+180p+miễn phí<10p+360sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B996T gửi 1543

Gói B9912T

990.000đ 360 ngày
  • Dung lượng 7.2Gb+360p+miễn phí<10p+720sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B9912T gửi 1543

Gói TG245

245.000đ 30 ngày
  • Dung lượng 10GB+ 2700p+ 200sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 TG245 gửi 1543

Gói TG345

345.000đ 30 ngày
  • Dung lượng 15GB+ 4300p+ 300sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 TG345 gửi 1543

Gói BXTRA

70.000 đ 30 ngày
  • Dung lượng 1.6GB+ 250p+250sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 BXTRA gửi 1543

Gói B5012T

500.000d 360 ngày
  • Dung lượng 72Gb+ 3000p+3000sms
  • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
Cú pháp : DATA23 B5012T gửi 1543